Hội họp tiếng Nga là gì?
"hội họp" trong tiếng Nga là собра́ние (danh từ), конфере́нция (danh từ).
собра́ние Danh từ
sobránije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc hội nghị, hội họp, họp.
- провести́ собра́ние tổ chức cuộc họp, tiến hành hội nghị, khai hội
конфере́нция Danh từ
konferéncija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc hội nghị, hội họp, hội thương, thương nghị.
- ми́рная конфере́нция hội nghị hòa bình
- конфере́нция кру́глого стола́ hội nghị bàn tròn
Xem đầy đủ từ "конфере́нция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội họp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hội họp tiếng Nga là gì?
"hội họp" trong tiếng Nga là собра́ние (danh từ), конфере́нция (danh từ).