Hợp tác tiếng Nga là gì?
"hợp tác" trong tiếng Nga là сотру́дничество (danh từ), коопера́ция (danh từ).
сотру́дничество Danh từ
sotrúdničestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cộng tác, hợp tác.
- В футболе важно сотрудничество. Trong bóng đá thì quan trọng là phải hợp tác.
- культу́рное сотру́дничество [sự] hợp tác văn hóa
Xem đầy đủ từ "сотру́дничество": trọng âm, biến cách, cách chia →
коопера́ция Danh từ
kooperácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiệp tác, hợp tác.
- коопера́ция труда́ [sự] hiệp tác lao động
Xem đầy đủ từ "коопера́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- кооперированиеDanh từ · Sự hiệp tác, hợp tác, hợp lại, hợp nhất; (вовлечение в кооперацию) [sự] hợp tác hóa
- коопери́роватьĐộng từ · Hiệp tác, hợp tác, hợp lại, hợp nhất
- скоордини́роватьĐộng từ · Điều phối, hợp tác, điều hợp, phối hợp
- сотру́дничатьĐộng từ · Cộng tác, cộng sự, hợp tác
- координи́роватьĐộng từ · Điều phối, hợp tác, điều hợp, phối hợp
- содру́жествоDanh từ · [sự] hợp tác
Câu hỏi thường gặp
Hợp tác tiếng Nga là gì?
"hợp tác" trong tiếng Nga là сотру́дничество (danh từ), коопера́ция (danh từ).