Hiểu thấu tiếng Nga là gì?
"hiểu thấu" trong tiếng Nga là понима́ть (động từ).
понима́ть Động từ
ponimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu, hiểu thấu; (сознавать) nhận thức, nhận rõ.
- я не совсе́м по́нял, что он сказа́л tôi không hiểu hết điều anh ta nói
- понима́ю! tôi hiểu! tôi rõ!, rõ!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu thấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- осмы́сливатьĐộng từ · Hiểu thấu, hiểu biết, hiểu ý nghĩa, nắm được ý nghĩa
- уразуме́тьĐộng từ · Hiểu ra, hiểu thấu, hiểu được
- понима́ниеDanh từ · Sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, hiểu
- постиже́ниеDanh từ · Sự nhận thức được, hiểu được, hiểu thấu, thông hiểu
- соображе́ниеDanh từ · [khả năng, sự] lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ
- сообража́тьĐộng từ · Hiểu, lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ
- осмысле́ниеDanh từ · Sự hiểu thấu, hiểu biết
Câu hỏi thường gặp
Hiểu thấu tiếng Nga là gì?
"hiểu thấu" trong tiếng Nga là понима́ть (động từ).