TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hiệu tiếng Nga là gì?

"hiệu" trong tiếng Nga là магази́н (danh từ), ра́зность (danh từ).

магази́н Danh từ

magazín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

  • универса́льный магази́н cửa hàng bách hóa [tổng hợp]

Xem đầy đủ từ "магази́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́зность Danh từ

ráznostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, hiệu.

  • разный ра́зности linh tinh, đủ loại, thượng vàng hạ cám, trăm thư bà giằn

Xem đầy đủ từ "ра́зность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiệu tiếng Nga là gì?

"hiệu" trong tiếng Nga là магази́н (danh từ), ра́зность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.