Hoàn hảo tiếng Nga là gì?
"hoàn hảo" trong tiếng Nga là безупре́чный (tính từ), соверше́нство (danh từ), безукори́зненный (tính từ).
безупре́чный Tính từ
bezupréčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn thiện, hoàn mỹ, mỹ mãn, không chê trách được, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm.
- безупре́чное поведе́ние tư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
- безупре́чная репута́ция tiếng tăm trong sạch
Xem đầy đủ từ "безупре́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
соверше́нство Danh từ
soveršénstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹ.
- достигну́ть соверше́нства đạt đến mức hoàn thiện
- верх соверше́нства hoàn thiện tuyệt đích, tuyệt mỹ, tuyệt hảo
Xem đầy đủ từ "соверше́нство": trọng âm, biến cách, cách chia →
безукори́зненный Tính từ
bezukoríznennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn hảo, hoàn mỹ, không chê trách được.
- безукори́зненное поведе́ние tư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
- безукори́зненная рабо́та việc làm hoàn hảo
Xem đầy đủ từ "безукори́зненный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn hảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàn hảo tiếng Nga là gì?
"hoàn hảo" trong tiếng Nga là безупре́чный (tính từ), соверше́нство (danh từ), безукори́зненный (tính từ).