Hoan nghênh tiếng Nga là gì?
"hoan nghênh" trong tiếng Nga là приве́тствовать (động từ).
приве́тствовать Động từ
privétstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoan nghênh, tán thành.
- приве́тствовать чью́-л. инициати́ву hoan nghênh sáng kiến của ai
Xem đầy đủ từ "приве́тствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoan nghênh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- успе́хDanh từ · Tiếng tăm, tiếng, [sự] tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộ
- одобря́тьĐộng từ · Tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh, khen ngợi, tán dương
- одобре́ниеDanh từ · Sự tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh; (похвала) [sự] khen ngợi, tán dương
- благословля́тьĐộng từ · Tán thành, hoan nghênh
- одобри́тельноPhó từ · Một cách tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh
- одобри́тельныйTính từ · Tỏ ra tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh
Câu hỏi thường gặp
Hoan nghênh tiếng Nga là gì?
"hoan nghênh" trong tiếng Nga là приве́тствовать (động từ).