Huyền thoại tiếng Nga là gì?
"huyền thoại" trong tiếng Nga là леге́нда (danh từ).
леге́нда Danh từ
legénda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyền thoại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huyền thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мифи́ческийTính từ · Thuộc về chuyện thần thoại, tiên thoại, huyền thoại, phật thoại
- преда́ниеDanh từ · Truyền thuyết, huyền thoại
- мифDanh từ · Chuyện thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại
- пове́рьеDanh từ · Truyền thuyết, huyền thoại
- сказа́ниеDanh từ · Truyền thuyết, huyền thoại
- мифоло́гияDanh từ · Thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại
Câu hỏi thường gặp
Huyền thoại tiếng Nga là gì?
"huyền thoại" trong tiếng Nga là леге́нда (danh từ).