Khám phá tiếng Nga là gì?
"khám phá" trong tiếng Nga là раскры́ть (động từ).
раскры́ть Động từ
raskrýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khám phá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khám phá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khám phá tiếng Nga là gì?
"khám phá" trong tiếng Nga là раскры́ть (động từ).