Khởi động tiếng Nga là gì?
"khởi động" trong tiếng Nga là за́пуск (danh từ).
за́пуск Danh từ
zápusk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] khởi động, mở máy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khởi động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khởi động tiếng Nga là gì?
"khởi động" trong tiếng Nga là за́пуск (danh từ).