Khoái chá tiếng Nga là gì?
"khoái chá" trong tiếng Nga là восто́рг (danh từ).
восто́рг Danh từ
vostórg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi.
- смотре́ть на кого́-л. с восто́ргом thán phục nhìn ai
- быть в восто́рге от чего́-л. khoái trá (khoái chá, khoái chí, phấn khởi) vì cái gì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoái chá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- восторга́тьсяĐộng từ · Khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi
- восто́рженностьDanh từ · [sự] khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi
- прия́тныйTính từ · Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái
- пика́нтностьDanh từ · [sự, tính chất] thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn
- пика́нтныйTính từ · Thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn; (соблазнительность) [có sức] quyến dũ, cám dỗ
- наслажде́ниеDanh từ · Sự khoái chá, khoái trá, khoan khoái, thỏa thích, khoái cảm, khoái lạc, thú vị
Câu hỏi thường gặp
Khoái chá tiếng Nga là gì?
"khoái chá" trong tiếng Nga là восто́рг (danh từ).