Kinh tế tiếng Nga là gì?
"kinh tế" trong tiếng Nga là эконо́мика (danh từ), хозя́йство (danh từ), экономи́ческий (tính từ).
эконо́мика Danh từ
ekonómika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
- Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Xem đầy đủ từ "эконо́мика": trọng âm, biến cách, cách chia →
хозя́йство Danh từ
xozjájstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [nền] kinh tế.
- социалисти́ческое хозя́йство [nền] kinh tế xã hội chủ nghĩa
- капитилисти́ческое хозя́йство [nền] kinh tế tư bản chủ nghĩa
Xem đầy đủ từ "хозя́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →
экономи́ческий Tính từ
ekonomíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
- В конце этого года произойдёт экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.
Xem đầy đủ từ "экономи́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tiếng Nga là gì?
"kinh tế" trong tiếng Nga là эконо́мика (danh từ), хозя́йство (danh từ), экономи́ческий (tính từ).