Lông tiếng Nga là gì?
"lông" trong tiếng Nga là во́лосы (danh từ), шерсть (danh từ), перо́ (danh từ).
во́лосы Danh từ
vólosy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông.
шерсть Danh từ
šerstʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông, lông mao, lông thú.
- верблю́жья шерсть lông lạc đà
перо́ Danh từ
peró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông vũ, lông, lông chim.
- У кур есть перья. Gà có lông vũ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lông tiếng Nga là gì?
"lông" trong tiếng Nga là во́лосы (danh từ), шерсть (danh từ), перо́ (danh từ).