Lý do tiếng Nga là gì?
"lý do" trong tiếng Nga là моти́в (danh từ), причи́на (danh từ), до́вод (danh từ).
моти́в Danh từ
motív giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân, nguyên do, động cơ.
причи́на Danh từ
pričína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, lý, cớ.
- Он объяснил причину подробно. Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.
- У меня нет причин изучать этот язык. Mình không có lý do gì để học ngôn ngữ đó hết trơn á.
до́вод Danh từ
dóvod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân.
- до́воды за и про́тив những lý lẽ (lý do) thuận và chống
- приводи́ть до́воды đưa ra những luận cứ (lý lẽ, lý do), dẫn chứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lý do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lý do tiếng Nga là gì?
"lý do" trong tiếng Nga là моти́в (danh từ), причи́на (danh từ), до́вод (danh từ).