Lĩnh hội tiếng Nga là gì?
"lĩnh hội" trong tiếng Nga là воспринима́ть (động từ).
воспринима́ть Động từ
vosprinimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp thụ, lĩnh hội, hấp thụ, thu nhận; (понимать) nhận thức, hiểu; (относиться) quan niệm, xem, coi.
Xem đầy đủ từ "воспринима́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lĩnh hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- соображе́ниеDanh từ · [khả năng, sự] lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ
- восприи́мчивостьDanh từ · [Khả năng, năng lực] tiếp thụ, lĩnh hội; (впечатлительность) [tính] thụ cảm, cảm thụ, nhạy cảm; (к болезням) [tính] dễ mắc bệnh, dễ thụ bệnh
- сообража́тьĐộng từ · Hiểu, lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ
- преломле́ниеDanh từ · [sự] lĩnh hội, nhận thức (một cách khác)
- усвое́ниеDanh từ · [sự] hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt
- усва́иватьĐộng từ · Hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh hội tiếng Nga là gì?
"lĩnh hội" trong tiếng Nga là воспринима́ть (động từ).