Lương tiếng Nga là gì?
"lương" trong tiếng Nga là зарпла́та (danh từ), полу́чка (danh từ).
зарпла́та Danh từ
zarpláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương, tiền lương, tiền công.
- Сегодня день зарплаты? Hôm nay là ngày phát lương à?
- Я довольна своей зарплатой. Tôi hài lòng với mức lương của mình.
полу́чка Danh từ
polúčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [tiền] lương.
- Сегодня получка? Hôm nay là ngày phát lương à?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lương tiếng Nga là gì?
"lương" trong tiếng Nga là зарпла́та (danh từ), полу́чка (danh từ).