Lười biếng tiếng Nga là gì?
"lười biếng" trong tiếng Nga là лени́вый (tính từ).
лени́вый Tính từ
lenívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lười biếng, lười.
- Она очень ленивая. Cô ấy thật lười biếng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lười biếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- неради́выйTính từ · Lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm; (небрежный) lơ là, chểnh mảng, trễ nải
- ле́ностьDanh từ · [Tính, thói, tệ] lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười
- леньDanh từ · [Tính, thói, tệ] lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười, nhác nhớm
- безде́льникDanh từ · Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác, người vô công rồi nghề
- лежебо́каDanh từ · Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
- лени́вецDanh từ · Kẻ lười biếng (biếng nhác), thằng lười
- лентя́йDanh từ · Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
- лоботря́сDanh từ · Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
- байба́кDanh từ · Người lười, kẻ lười biếng
Câu hỏi thường gặp
Lười biếng tiếng Nga là gì?
"lười biếng" trong tiếng Nga là лени́вый (tính từ).