Lẩm bẩm tiếng Nga là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Nga là бурча́ть (động từ), бормота́ть (động từ), пробормота́ть (động từ).
бурча́ть Động từ
burčátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm.
бормота́ть Động từ
bormotátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm.
- Он что-то бормочет. Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
Xem đầy đủ từ "бормота́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
пробормота́ть Động từ
probormotátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm.
- Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Xem đầy đủ từ "пробормота́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẩm bẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lẩm bẩm tiếng Nga là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Nga là бурча́ть (động từ), бормота́ть (động từ), пробормота́ть (động từ).