Lập tức tiếng Nga là gì?
"lập tức" trong tiếng Nga là неме́дленный (tính từ), неме́дленно (phó từ), незамедли́тельный (tính từ).
неме́дленный Tính từ
nemédlennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay, liền; (быстрый) nhanh chóng.
- Немедленно дайте мне знать если у вас возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.
- Немедленно дай мне знать если у тебя возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.
Xem đầy đủ từ "неме́дленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
неме́дленно Phó từ
nemédlenno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, liền, ngay; (тот час) ngay lúc đó.
- Немедленно дайте мне знать если у вас возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.
- Немедленно дай мне знать если у тебя возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.
Xem đầy đủ từ "неме́дленно": trọng âm, biến cách, cách chia →
незамедли́тельный Tính từ
nezamedlítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập tức, tức thì, tức khắc, không chút chậm trễ.
- Горожане незамедлительно приготовили всё для защиты города. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Xem đầy đủ từ "незамедли́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сра́зуPhó từ · Ngay, liền, [ngay] lập tức, [ngay] tức khắc, [ngay] tức thì
- ра́зомPhó từ · [ngay] lập tức, tức khắc, tức thì
- момента́льноPhó từ · Một cách rất nhanh, chớp nhoáng, tức khắc, lập tức, tức thì
- то́тчасPhó từ · Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức
- момента́льныйTính từ · Rất nhanh, chớp nhoáng, lập tức, tức thì, tức khắc
Câu hỏi thường gặp
Lập tức tiếng Nga là gì?
"lập tức" trong tiếng Nga là неме́дленный (tính từ), неме́дленно (phó từ), незамедли́тельный (tính từ).