Lẻ loi tiếng Nga là gì?
"lẻ loi" trong tiếng Nga là одино́кий (tính từ).
одино́кий Tính từ
odinókij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn, cô độc, đơn độc, lẻ loi, một mình.
- одинокий дом на го́ре ngôi nhà đơn độc (lẻ loi, cô độc, cô đơn) trên núi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẻ loi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- одино́чествоDanh từ · [Cảnh, sự cô đơn] cô độc, đơn độc, lẻ loi, độc thân, đơn chiếc
- одино́чкаDanh từ · Người lẻ loi; (действующий один) người riêng lẻ, người cá thể
- одино́коPhó từ · Một cách cô đơn, cô độc, đơn độc, lẻ loi, một mình, độc thân, đơn chiếc
- по́розньPhó từ · Một cách riêng rẽ, riêng lẻ, lẻ loi, riêng biệt, riêng; (по одному) từng cái một, từng người một, lẻ tẻ
- непа́рныйTính từ · Lẻ, lẻ đôi, không thành đôi, lẻ loi
- уедине́ниеDanh từ · [sự, tình trạng] cô độc, cô đơn, đơn độc, lẻ loi
Câu hỏi thường gặp
Lẻ loi tiếng Nga là gì?
"lẻ loi" trong tiếng Nga là одино́кий (tính từ).