Lọ tiếng Nga là gì?
"lọ" trong tiếng Nga là ва́за (danh từ), са́жа (danh từ), скля́нка (danh từ).
ва́за Danh từ
váza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bình, lọ, đĩa có chân.
- ва́за для фру́ктов đĩa đựng hoa quả
- ва́за для цвето́в bình (lọ) hoa
са́жа Danh từ
sáža giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ, nghẹ, muội, nhọ.
скля́нка Danh từ
skljánka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ve, lọ, chai con.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lọ tiếng Nga là gì?
"lọ" trong tiếng Nga là ва́за (danh từ), са́жа (danh từ), скля́нка (danh từ).