Luật tiếng Nga là gì?
"luật" trong tiếng Nga là зако́н (danh từ), юриди́ческий (tính từ), ко́декс (danh từ).
зако́н Danh từ
zakón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, luật.
- Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
- Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
юриди́ческий Tính từ
juridíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về luật học, luật; (связанный с правовыми нормами) [thuộc về] pháp lí.
- юридический институ́т trường đại học luật khoa
- юридический факульте́т khoa luật
Xem đầy đủ từ "юриди́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
ко́декс Danh từ
kódɛks giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Luật tiếng Nga là gì?
"luật" trong tiếng Nga là зако́н (danh từ), юриди́ческий (tính từ), ко́декс (danh từ).