Mãi mãi tiếng Nga là gì?
"mãi mãi" trong tiếng Nga là навсегда́ (phó từ), ве́чный (tính từ), ве́чно (phó từ).
навсегда́ Phó từ
navsegdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãi mãi, suốt đời, vĩnh viễn, đời đời kiếp kiếp, hẳn.
- уе́хать навсегда́ ra đi mãi mãi, ra đi không bao giờ trở lại
- раз и навсегда́ dứt khoát, nhất định
ве́чный Tính từ
véčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh cửu, muôn đời, đời đời, kiếp kiếp; (бессрочный) vô hạn, không thời hạn.
- Я хочу жить вечно. Tôi muốn sống mãi mãi.
- Я не хочу жить вечно. Tôi không muốn sống mãi mãi.
ве́чно Phó từ
véčno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãi, mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.
- Бог живет вечно. Ông trời sống mãi mãi.
- Я хочу жить вечно. Tôi muốn sống mãi mãi.
наве́чно Phó từ
navéčno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãi mãi, suốt đời, vĩnh viễn, đời đời kiếp kiếp.
всегда́ Phó từ
vsegdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn, luôn, mãi mãi.
- как всегда́ bao giờ cũng thế, như mọi khi, như mọi bận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mãi mãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mãi mãi tiếng Nga là gì?
"mãi mãi" trong tiếng Nga là навсегда́ (phó từ), ве́чный (tính từ), ве́чно (phó từ).