Món ăn tiếng Nga là gì?
"món ăn" trong tiếng Nga là ку́шанье (danh từ), блю́до (danh từ).
ку́шанье Danh từ
kúšanʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, món ăn, đồ ăn.
блю́до Danh từ
bljúdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Món, món ăn.
- мясно́е блю́до món thịt
- обе́д из трёх блюд bữa ăn trưa có ba món
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "món ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Món ăn tiếng Nga là gì?
"món ăn" trong tiếng Nga là ку́шанье (danh từ), блю́до (danh từ).