Mạch tiếng Nga là gì?
"mạch" trong tiếng Nga là пульс (danh từ), сосу́д (danh từ).
пульс Danh từ
pulʹs giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạch.
- нащу́пать пульс bắt mạch
- частота́ пульса nhịp mạch
сосу́д Danh từ
sosúd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạch tiếng Nga là gì?
"mạch" trong tiếng Nga là пульс (danh từ), сосу́д (danh từ).