Mắt tiếng Nga là gì?
"mắt" trong tiếng Nga là глаз (danh từ), о́ко (danh từ).
глаз Danh từ
glaz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt.
- Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
- У тебя темные круги под глазами. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy.
о́ко Danh từ
óko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắt tiếng Nga là gì?
"mắt" trong tiếng Nga là глаз (danh từ), о́ко (danh từ).