Mệt mỏi tiếng Nga là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Nga là уста́лый (tính từ), уста́лость (danh từ), утомле́ние (danh từ).
уста́лый Tính từ
ustályj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt nhọc, mệt mỏi, mỏi mệt, uể oải, mệt, mỏi.
уста́лость Danh từ
ustálostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mệt nhọc, mệt mỏi, mỏi mệt, uể oải.
Xem đầy đủ từ "уста́лость": trọng âm, biến cách, cách chia →
утомле́ние Danh từ
utomlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
Xem đầy đủ từ "утомле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
утомлённый Tính từ
utomljónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, phờ phạc, mỏi mệt, mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, mệt nhoài, rã rời.
Xem đầy đủ từ "утомлённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệt mỏi tiếng Nga là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Nga là уста́лый (tính từ), уста́лость (danh từ), утомле́ние (danh từ).