TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Miêu tả tiếng Nga là gì?

"miêu tả" trong tiếng Nga là описа́ть (động từ), изображе́ние (danh từ), описа́ние (danh từ).

описа́ть Động từ

opisátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miêu tả, mô tả.

  • Опишите Тома. Hãy miêu tả Tom.
  • Опиши Тома. Hãy miêu tả Tom.

Xem đầy đủ từ "описа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

изображе́ние Danh từ

izobražénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tả, miêu tả, mô tả.

  • усло́вное изображение [sự] biểu hiện quy ước

Xem đầy đủ từ "изображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

описа́ние Danh từ

opisánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mô tả, miêu tả, tả.

  • Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.

Xem đầy đủ từ "описа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

изобража́ть Động từ

izobražátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tả, miêu tả, mô tả.

Xem đầy đủ từ "изобража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

опи́сывать Động từ

opísyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mô tả, miêu tả, tả, khắc họa.

  • мат. vẽ hình ngoại tiếp
  • опи́сывать окру́жность вокру́г треуго́льника vẽ hình tròn ngoại tiếp với tam giác

Xem đầy đủ từ "опи́сывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miêu tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Miêu tả tiếng Nga là gì?

"miêu tả" trong tiếng Nga là описа́ть (động từ), изображе́ние (danh từ), описа́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.