Nằm tiếng Nga là gì?
"nằm" trong tiếng Nga là лежа́ть (động từ), ложи́ться (động từ), полежа́ть (động từ).
лежа́ть Động từ
ležátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm.
- Том лежит на спине. Tom đang nằm ngửa.
- Я лежу и смотрю телевизор. Tôi đang nằm xem TV.
ложи́ться Động từ
ložítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm, nằm xuống.
- ложи́ться спать nằm ngủ
полежа́ть Động từ
poležátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm [một lúc], ngả lưng, ghé lưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nằm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nằm tiếng Nga là gì?
"nằm" trong tiếng Nga là лежа́ть (động từ), ложи́ться (động từ), полежа́ть (động từ).