Nịnh nọt tiếng Nga là gì?
"nịnh nọt" trong tiếng Nga là льстить (động từ).
льстить Động từ
lʹstitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nịnh nọt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nịnh nọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- польсти́тьĐộng từ · Nịnh nọt
- подли́вкаDanh từ · [Kẻ, đồ] nịnh hót, xu nịnh, nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót
- выслу́живатьсяĐộng từ · Bợ đỡ, luồn cúi, nịnh hót, nịnh nọt, xu nịnh
- льсти́выйTính từ · Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt
- подма́зыватьсяĐộng từ · Nịnh hót, ton hót, xu nịnh, nịnh nọt, bỡ đỡ
- финтитьĐộng từ · Xu nịnh, ton hót, xun xoe, nịnh nọt, ỏn thót
Câu hỏi thường gặp
Nịnh nọt tiếng Nga là gì?
"nịnh nọt" trong tiếng Nga là льстить (động từ).