TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nghĩ tiếng Nga là gì?

"nghĩ" trong tiếng Nga là ду́мать (động từ), поду́мать (động từ), полага́ть (động từ).

ду́мать Động từ

dúmatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.

  • Большинство людей думают, что компьютеры никогда не смогут думать. Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ.
  • Всё, о чём Том может думать, — это Мэри. Tom chỉ có thể nghĩ về Mary.

Xem đầy đủ từ "ду́мать": trọng âm, biến cách, cách chia →

поду́мать Động từ

podúmatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.

  • Подумай об этом. Hãy nghĩ về nó.
  • Я подумал о Томе. Tôi đã nghĩ về Tom.

Xem đầy đủ từ "поду́мать": trọng âm, biến cách, cách chia →

полага́ть Động từ

polagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, cho, tưởng; (предполагать) có ý định, dự định, giả định, giả sử, định.

  • Большинство людей полагают, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên.
  • полага́ют, что он в Москве́ người ta cho (nghĩ, tưởng) rằng nó đang ở Mát-xcơ-va

Xem đầy đủ từ "полага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

мы́слить Động từ

mýslitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.

  • Каждый ребёнок мыслит по-своему. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.

Xem đầy đủ từ "мы́слить": trọng âm, biến cách, cách chia →

приду́мывать Động từ

pridúmyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, tìm, sáng chế; (thể hoàn thành) nghĩ ra, tìm ra, chế ra; (догадываться) đoán ra.

  • приду́мать приспосодле́ние к маши́не chế ra, nghĩ ra dụng cụ lắp vào máy
  • э́то лу́чшее, что я мог приду́мать tôi không thể nghĩ ra được điều gì tốt hơn cách đó

Xem đầy đủ từ "приду́мывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩ tiếng Nga là gì?

"nghĩ" trong tiếng Nga là ду́мать (động từ), поду́мать (động từ), полага́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.