Nguyên nhân tiếng Nga là gì?
"nguyên nhân" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ), моти́в (danh từ).
причи́на Danh từ
pričína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớ.
- Полиция расследует причину аварии. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- Диета является причиной более чем миллиона смертей. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
моти́в Danh từ
motív giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân, nguyên do, động cơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên nhân tiếng Nga là gì?
"nguyên nhân" trong tiếng Nga là причи́на (danh từ), моти́в (danh từ).