TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhất định tiếng Nga là gì?

"nhất định" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), наве́рно (phó từ), обяза́тельно (phó từ).

наверняка́ Phó từ

navernjaká giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, ắt hẳn, không nghi ngờ gì nữa.

  • наверняка́ никто́ ничего́ не знал chắc chắn là không ai biết gì hết cả

Xem đầy đủ từ "наверняка́": trọng âm, biến cách, cách chia →

наве́рно Phó từ

navérno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì nữa.

  • он, наве́рно, уже́ там chắc là (có lẽ là) nó ở đấy rồi

Xem đầy đủ từ "наве́рно": trọng âm, biến cách, cách chia →

обяза́тельно Phó từ

objazátelʹno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định, nhất thiết, thế nào cũng.

  • приходи́те обяза́тельно! thế nào anh cũng đến nhé!
  • он обяза́тельно придёт nhất định nó sẽ đến

Xem đầy đủ từ "обяза́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →

несомне́нный Tính từ

nesomnénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không nghi ngờ gì nữa, chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa; (очевидный) hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.

  • несомненный успе́х thành tựu hiển nhiênm thành công chắc chắn

Xem đầy đủ từ "несомне́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhất định tiếng Nga là gì?

"nhất định" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), наве́рно (phó từ), обяза́тельно (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.