Nhất định tiếng Nga là gì?
"nhất định" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), наве́рно (phó từ), обяза́тельно (phó từ).
наверняка́ Phó từ
navernjaká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, ắt hẳn, không nghi ngờ gì nữa.
- наверняка́ никто́ ничего́ не знал chắc chắn là không ai biết gì hết cả
Xem đầy đủ từ "наверняка́": trọng âm, biến cách, cách chia →
наве́рно Phó từ
navérno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì nữa.
- он, наве́рно, уже́ там chắc là (có lẽ là) nó ở đấy rồi
обяза́тельно Phó từ
objazátelʹno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất định, nhất thiết, thế nào cũng.
- приходи́те обяза́тельно! thế nào anh cũng đến nhé!
- он обяза́тельно придёт nhất định nó sẽ đến
Xem đầy đủ từ "обяза́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →
несомне́нный Tính từ
nesomnénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không nghi ngờ gì nữa, chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa; (очевидный) hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.
- несомненный успе́х thành tựu hiển nhiênm thành công chắc chắn
Xem đầy đủ từ "несомне́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- несомне́нноPhó từ · Một cách chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa, hoàn toàn hiển nhiên
- непреме́нноPhó từ · Nhất định, chắc chắn, thế nào cũng, ắt, khắc
- изве́стныйTính từ · Nhất định, nào đó
- определённыйTính từ · Nhất định, nào đấy, nào đó
- неизбе́жноPhó từ · Một cách không tránh khỏi, không thể tránh khỏi, tất nhiên, nhất định
Câu hỏi thường gặp
Nhất định tiếng Nga là gì?
"nhất định" trong tiếng Nga là наверняка́ (phó từ), наве́рно (phó từ), обяза́тельно (phó từ).