Nhựa tiếng Nga là gì?
"nhựa" trong tiếng Nga là пластма́сса (danh từ), смола́ (danh từ).
пластма́сса Danh từ
plastmássa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, chất dẻo.
Xem đầy đủ từ "пластма́сса": trọng âm, biến cách, cách chia →
смола́ Danh từ
smolá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa cây, nhựa.
- сосно́вая смола́ nhựa thông, tùng hương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa tiếng Nga là gì?
"nhựa" trong tiếng Nga là пластма́сса (danh từ), смола́ (danh từ).