Phích tiếng Nga là gì?
"phích" trong tiếng Nga là ште́псель (danh từ), ви́лка (danh từ).
ште́псель Danh từ
štɛ́pselʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phích, phích cắm điện.
ви́лка Danh từ
vílka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] phích.
- ште́псельная вилка phích điện, phích cắm [điện], phích lấy điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phích tiếng Nga là gì?
"phích" trong tiếng Nga là ште́псель (danh từ), ви́лка (danh từ).