TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phương pháp tiếng Nga là gì?

"phương pháp" trong tiếng Nga là спо́соб (danh từ), ме́тод (danh từ), процеду́ра (danh từ).

спо́соб Danh từ

spósob giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp, cách thức, phương sách, phương thức, phương kế, cách.

  • Это самый лучший способ. Đây chính là phương pháp tốt nhất.
  • спо́соб выраже́ния phương thức diễn đạt

Xem đầy đủ từ "спо́соб": trọng âm, biến cách, cách chia →

ме́тод Danh từ

métod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp, cách thức, cách lối, phép, pháp.

  • Это самый лучший метод. Đây chính là phương pháp tốt nhất.
  • диалекти́ческий ме́тод (triết học) phép biện chứng, phương pháp biện chứng, biện chứng pháp

Xem đầy đủ từ "ме́тод": trọng âm, biến cách, cách chia →

процеду́ра Danh từ

procedúra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp.

Xem đầy đủ từ "процеду́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

мето́да Danh từ

metóda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp, phương thức.

  • Это самый лучший метод. Đây chính là phương pháp tốt nhất.

Xem đầy đủ từ "мето́да": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phương pháp tiếng Nga là gì?

"phương pháp" trong tiếng Nga là спо́соб (danh từ), ме́тод (danh từ), процеду́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.