Phạm lỗi tiếng Nga là gì?
"phạm lỗi" trong tiếng Nga là ошиба́ться (động từ).
ошиба́ться Động từ
ošibátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm lỗi.
Xem đầy đủ từ "ошиба́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phạm lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заблужда́тьсяĐộng từ · Phạm lỗi
- пови́нныйTính từ · Có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tội
- винова́тыйTính từ · Có lỗi, lầm lỗi, phạm lỗi
- ошиби́тьсяĐộng từ · Phạm lỗi
- вино́вностьDanh từ · Tội lỗi, [sự] có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tội
- вино́вникDanh từ · Người có lỗi, người phạm lỗi, kẻ có tội, kẻ phạm tội
- гре́шникDanh từ · Người phạm tội, người phạm lỗi
Câu hỏi thường gặp
Phạm lỗi tiếng Nga là gì?
"phạm lỗi" trong tiếng Nga là ошиба́ться (động từ).