Qua đời tiếng Nga là gì?
"qua đời" trong tiếng Nga là сконча́ться (động từ).
сконча́ться Động từ
skončátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạ thế, qua đời, từ trần, mệnh chung, thọ chung, mất; (о короле (cũng)) băng hà, thăng hà, băng; (о монахе и т. п. (cũng)) tích, qny tiên [chầu phật].
- Она скончалась вчера во второй половине дня. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua.
Xem đầy đủ từ "сконча́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сдо́хнутьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong
- конча́тьсяĐộng từ · Chết, từ trần, qua đời, tạ thế, mất, thệ thế
- помере́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong
- помира́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong
- сдыха́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong
- кончи́наDanh từ · Sự tạ thế, từ trần, qua đời, chết, mất
Câu hỏi thường gặp
Qua đời tiếng Nga là gì?
"qua đời" trong tiếng Nga là сконча́ться (động từ).