Quy tắc tiếng Nga là gì?
"quy tắc" trong tiếng Nga là пра́вило (danh từ).
пра́вило Danh từ
právilo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc, qui tắc.
- В эсперанто всего шестнадцать грамматических правил. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- Я взял за правило чистить зубы после еды. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- но́рмаDanh từ · Quy tắc, quy cách, quy phạm
- режи́мDanh từ · Quy tắc; (kỹ thuật) chế độ, điều kiện
- усло́вностьDanh từ · Quy tắc, qui tắc
- кано́нDanh từ · Tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắc
- канони́ческийTính từ · [thuộc về] tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắc
- регла́ментDanh từ · Thể chế, quy chế, qui chế, quy tắc, qui tắc; (выступления) thời gian [đã] ấn định
Câu hỏi thường gặp
Quy tắc tiếng Nga là gì?
"quy tắc" trong tiếng Nga là пра́вило (danh từ).