Súng sáu tiếng Nga là gì?
"súng sáu" trong tiếng Nga là пистоле́т (danh từ).
пистоле́т Danh từ
pistolét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩu súng lục, súng sáu; súng ngắn, chó lửa ((khẩu ngữ)).
- пистоле́т-пулемёт [khẩu] súng lục liên thanh
- пистоле́т-автома́т [khẩu] súng lục tự động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "súng sáu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Súng sáu tiếng Nga là gì?
"súng sáu" trong tiếng Nga là пистоле́т (danh từ).