Sự kiện tiếng Nga là gì?
"sự kiện" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ), эпизо́д (danh từ), инциде́нт (danh từ).
собы́тие Danh từ
sobýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự biến, biến cố.
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
- Фильм основан на реальных событиях. Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
эпизо́д Danh từ
epizód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc xảy ra, sự kiện, trường hợp.
инциде́нт Danh từ
incidént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện.
происше́ствие Danh từ
proisšéstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện.
Xem đầy đủ từ "происше́ствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự kiện tiếng Nga là gì?
"sự kiện" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ), эпизо́д (danh từ), инциде́нт (danh từ).