Sau đó tiếng Nga là gì?
"sau đó" trong tiếng Nga là пото́м (phó từ), зате́м (phó từ), впосле́дствии (phó từ).
пото́м Phó từ
potóm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó, sau.
зате́м Phó từ
zatém giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó, rồi.
- Поначалу казалось, что Том сердится, но затем я понял, что он просто встревожен. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- вслед зате́м tiếp sau, rồi sau đó
впосле́дствии Phó từ
vposlédstvii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau này, sau đó, về sau.
Xem đầy đủ từ "впосле́дствии": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau đó tiếng Nga là gì?
"sau đó" trong tiếng Nga là пото́м (phó từ), зате́м (phó từ), впосле́дствии (phó từ).