TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Say rượu tiếng Nga là gì?

"say rượu" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ), нетре́звый (tính từ).

пья́ный Tính từ

pʹjányj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Say, say rượu; (nghĩa bóng) say sưa, choáng váng.

  • Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.

Xem đầy đủ từ "пья́ный": trọng âm, biến cách, cách chia →

нетре́звый Tính từ

netrézvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Say rượu, không tỉnh táo.

  • Том был арестован за вождение в нетрезвом виде. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu.
  • в нетре́звом ви́де say rượu

Xem đầy đủ từ "нетре́звый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "say rượu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Say rượu tiếng Nga là gì?

"say rượu" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ), нетре́звый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.