Say rượu tiếng Nga là gì?
"say rượu" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ), нетре́звый (tính từ).
пья́ный Tính từ
pʹjányj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Say, say rượu; (nghĩa bóng) say sưa, choáng váng.
- Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
- Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.
нетре́звый Tính từ
netrézvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Say rượu, không tỉnh táo.
- Том был арестован за вождение в нетрезвом виде. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu.
- в нетре́звом ви́де say rượu
Xem đầy đủ từ "нетре́звый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "say rượu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- хмеле́тьĐộng từ · Say rượu, say
- хмельно́йTính từ · Say rượu, say, say sưa
- пьяне́тьĐộng từ · Say, say rượu; (nghĩa bóng) (от Р) say sưa, hứng phấn, phấn khởi
- разгу́лDanh từ · [sự, cơn] say rượu, say sưa, chè chén; nhậu nhẹt ((khẩu ngữ))
- хмельDanh từ · [cơn] say rượu, say
- опьяне́ниеDanh từ · Sự say rượu
Câu hỏi thường gặp
Say rượu tiếng Nga là gì?
"say rượu" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ), нетре́звый (tính từ).