TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tài liệu tiếng Nga là gì?

"tài liệu" trong tiếng Nga là докуме́нт (danh từ), да́нные (danh từ).

докуме́нт Danh từ

dokumént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.

  • "Чьи это документы?" - "Михаила". "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael."
  • докуме́нты сье́зда văn kiện của đại hội

Xem đầy đủ từ "докуме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

да́нные Danh từ

dánnyje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài liệu, dẫn liệu, số liệu.

  • Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
  • чи́сленные да́нные số liệu

Xem đầy đủ từ "да́нные": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tài liệu tiếng Nga là gì?

"tài liệu" trong tiếng Nga là докуме́нт (danh từ), да́нные (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.