Tình hình tiếng Nga là gì?
"tình hình" trong tiếng Nga là ситуа́ция (danh từ), состоя́ние (danh từ), обстано́вка (danh từ).
ситуа́ция Danh từ
situácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình thế, tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình huống, trạng huống.
состоя́ние Danh từ
sostojánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, tình hình, trạng thái.
- экономи́ческое состоя́ние страны́ tình hình kinh tế của đất nước
- состоя́ние войны́ tình hình chiến tranh
Xem đầy đủ từ "состоя́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
обстано́вка Danh từ
obstanóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình thế, tình huống, cục diện, cục thế, bối cảnh, bầu không khí.
- междунаро́дная обстановка tình hình quốc tế
- о́бщая обстановка tình hình (hoàn cảnh, cục diện) chung
Xem đầy đủ từ "обстано́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình hình tiếng Nga là gì?
"tình hình" trong tiếng Nga là ситуа́ция (danh từ), состоя́ние (danh từ), обстано́вка (danh từ).