Tích cực tiếng Nga là gì?
"tích cực" trong tiếng Nga là акти́вный (tính từ).
акти́вный Tính từ
aktívnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích cực, năng động, hoạt bát; chủ động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- де́ятельныйTính từ · Tích cực, hăng hái, hoạt động
- боево́йTính từ · Cương nghị, có nghị lực, tích cực, hăng hái, hăng say, nồng nhiệt
- положи́тельныйTính từ · Tốt, khả quan, tích cực
- акти́вностьDanh từ · Tính tích cực, hoạt động, chủ động; hoạt tính, hoạt độ (научн.)
- жизнеде́ятельныйTính từ · Tích cực, hoạt động
- энерги́чныйTính từ · Có nghị lực, đầy nghị lực, cương nghị, tích cực, hăng hái
Câu hỏi thường gặp
Tích cực tiếng Nga là gì?
"tích cực" trong tiếng Nga là акти́вный (tính từ).