Tòng phạm tiếng Nga là gì?
"tòng phạm" trong tiếng Nga là посо́бник (danh từ), соо́бщник (danh từ).
посо́бник Danh từ
posóbnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ tiếp tay, tòng phạm, kẻ a tòng, tay sai, thủ hạ, thuộc hạ.
соо́бщник Danh từ
soóbščnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tòng phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- посо́бничествоDanh từ · Sự tiếp tay, tòng phạm
- поде́льникDanh từ · Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
- приспе́шникDanh từ · Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
- соуча́стникDanh từ · Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
- клевре́тDanh từ · Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
- соо́бщничествоDanh từ · Sự đồng mưu, đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
Câu hỏi thường gặp
Tòng phạm tiếng Nga là gì?
"tòng phạm" trong tiếng Nga là посо́бник (danh từ), соо́бщник (danh từ).