Tôn trọng tiếng Nga là gì?
"tôn trọng" trong tiếng Nga là по́честь (danh từ), почита́ть (động từ), уважа́ть (động từ).
по́честь Danh từ
póčestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tôn kính, tôn trọng, kính trọng; (церемония в знак уважения) nghi thức, nghi lễ.
- воздава́ть по́чести кому́-л. tỏ lòng tôn kính ai
- во́инские по́чести nghi thức (nghi lễ) quân sự
почита́ть Động từ
počitátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn trọng.
уважа́ть Động từ
uvažátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng, kính.
- Том уважает Мэри. Tom tôn trọng Mary.
- Мэри вас уважает. Mary tôn trọng bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôn trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tôn trọng tiếng Nga là gì?
"tôn trọng" trong tiếng Nga là по́честь (danh từ), почита́ть (động từ), уважа́ть (động từ).