Tầng tiếng Nga là gì?
"tầng" trong tiếng Nga là эта́ж (danh từ), слой (danh từ), я́рус (danh từ).
эта́ж Danh từ
etáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng, gác.
- Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba.
- Сколько этажей в том здании? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
слой Danh từ
sloj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng, lớp; (địa chất) (cũng) thớ.
- ве́рхние слои́ атмостфе́ры [các] thượng tầng khí quyển, tầng trên cùng của khí quyển
- слой кра́ски lớp sơn
я́рус Danh từ
járus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng, lớp.
- скла́дывать мешки́ в не́сколько я́русов xếp bao thành mấy tầng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tầng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tầng tiếng Nga là gì?
"tầng" trong tiếng Nga là эта́ж (danh từ), слой (danh từ), я́рус (danh từ).