Tắm rửa tiếng Nga là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Nga là купа́ться (động từ), купа́ть (động từ).
купа́ться Động từ
kupátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắm, tắm rửa.
купа́ть Động từ
kupátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắm, tắm rửa.
- мать купа́ет ребёнка mẹ tắm cho con
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm rửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tắm rửa tiếng Nga là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Nga là купа́ться (động từ), купа́ть (động từ).