Tửu quán tiếng Nga là gì?
"tửu quán" trong tiếng Nga là тракти́р (danh từ), каба́к (danh từ).
тракти́р Danh từ
traktír giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tửu quán, quán rượu, quán trọ.
каба́к Danh từ
kabák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tửu quán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tửu quán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tửu quán tiếng Nga là gì?
"tửu quán" trong tiếng Nga là тракти́р (danh từ), каба́к (danh từ).